Kết quả cho “灯头”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)