Kết quả tra từ “灯会”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灯会dēng huì
灯会: lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
五灯会元Wǔ dēng Huì yuán
五灯会元: Lịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển