Kết quả tra từ “火药”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火药huǒ yào
火药: thuốc súng
火药味甚浓huǒ yào wèi shèn nóng
火药味甚浓: mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc
火药味huǒ yào wèi
火药味: mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ