Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火药”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
火药huǒ yào

火药: thuốc súng

Cụm từ
火药味甚浓huǒ yào wèi shèn nóng

火药味甚浓: mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
火药味huǒ yào wèi

火药味: mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ

Cụm từ