Kết quả cho “火药”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuốc súng
mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ
mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuốc súng
mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ
mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc