Kết quả tra từ “濂”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
濂lián
濂: tên một con sông ở Hồ Nam
宋濂Sòng Lián
宋濂: Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh