Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “溟”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
míng

溟: mưa phùn; biển

Từ vựng
溟蒙míng méng

溟蒙: mưa phùn; ảm đạm; mờ mịt; tối tăm

Cụm từ
溟漭míng mǎng

溟漭: rộng lớn và bao la

Cụm từ
溟溟míng míng

溟溟: mưa phùn; ảm đạm; mờ mịt; tối tăm

Cụm từ
溟海míng hǎi

溟海: biển tối

Cụm từ
溟池míng chí

溟池: biển phía bắc

Cụm từ
溟岛míng dǎo

溟岛: hòn đảo trong biển

Cụm từ
梁漱溟Liáng Shù míng

梁漱溟: Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo

Cụm từ