Kết quả tra từ “湣”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
湣mǐn
湣: (chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ); biến thể cũ của 憫|悯[min3]
齐湣王Qí Mǐn wáng
齐湣王: Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)