Kết quả cho “清高”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất
tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại