Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “清高”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
清高qīng gāo

清高: cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Cụm từ
自视清高zì shì qīng gāo

自视清高: tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自命清高zì mìng qīng gāo

自命清高: tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người

Thành ngữ