Kết quả tra từ “深长”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深长shēn cháng
深长: sâu sắc (ý nghĩa, hàm ý, v.v.)
意味深长yì wèi shēn cháng
意味深长: sâu sắc; quan trọng; đầy ý nghĩa
寓意深长yù yì shēn cháng
寓意深长: có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy