Kết quả tra từ “深入人心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深入人心shēn rù rén xīn
深入人心: đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)