Kết quả tra từ “消保官”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
消保官xiāo bǎo guān
消保官: nhân viên bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)