Kết quả tra từ “海神”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海神hǎi shén
海神: Hoàng đế Biển; Neptune
定海神针dìng hǎi shén zhēn
定海神针: tên gọi khác của 金箍棒[jin1 gu1 bang4]; (nghĩa bóng) lực lượng ổn định