Kết quả tra từ “海战”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海战hǎi zhàn
海战: trận hải chiến
淮海战役Huái hǎi Zhàn yì
淮海战役: Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc…
人海战术rén hǎi zhàn shù
人海战术: (quân sự) tấn công biển người