Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “海伦”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
海伦Hǎi lún

海伦: Hailun, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang; Helen hoặc Hélène (tên)

Cụm từ
海伦市Hǎi lún shì

海伦市: Hailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
海伦·凯勒Hǎi lún · Kǎi lè

海伦·凯勒: Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle…

Cụm từ