Kết quả tra từ “浮屠”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浮屠fú tú
浮屠: Phật; Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo)
救人一命胜造七级浮屠jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú
救人一命胜造七级浮屠: cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
婆罗浮屠Pó luó fú tú
婆罗浮屠: Borobudur (ở Java, Indonesia)
七级浮屠qī jí fú tú
七级浮屠: tháp bảy tầng