Kết quả tra từ “浩然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浩然hào rán
浩然: rộng lớn; mênh mông; áp đảo
孟浩然Mèng Hào rán
孟浩然: Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường