Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “浩然”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
浩然hào rán

浩然: rộng lớn; mênh mông; áp đảo

Cụm từ
孟浩然Mèng Hào rán

孟浩然: Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cụm từ