Kết quả tra từ “浣纱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浣纱huàn shā
浣纱: giặt lụa
浣纱记Huàn shā jì
浣纱记: Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến