Kết quả tra từ “泣谏”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泣谏qì jiàn
泣谏: khuyên nhủ cấp trên trong nước mắt, thể hiện sự chân thành tuyệt đối