Kết quả tra từ “法向量”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法向量fǎ xiàng liàng
法向量: vector pháp tuyến
副法向量fù fǎ xiàng liàng
副法向量: vector pháp tuyến phụ (đường cong không gian)
主法向量zhǔ fǎ xiàng liàng
主法向量: vector pháp chính (của một đường cong không gian)