Kết quả tra từ “治理”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
治理zhì lǐ
治理: quản trị; quản lý; kiểm soát; trị vì
公司治理gōng sī zhì lǐ
公司治理: quản trị công ty