Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “没齿不忘”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
没齿不忘mò chǐ bù wàng

没齿不忘: nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng; nhớ đến suốt đời; không thể quên (thành ngữ)

Thành ngữ