Kết quả tra từ “汾”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汾fén
汾: tên một con sông
汾阳市Fén yáng shì
汾阳市: Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
汾阳Fén yáng
汾阳: Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
汾酒Fén jiǔ
汾酒: Fenjiu (rượu Trung Quốc từ cao lương)
汾西县Fén xī xiàn
汾西县: huyện Fenxi ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
汾西Fén xī
汾西: huyện Fenxi ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
汾河Fén hé
汾河: Sông Fen
襄汾县Xiāng fén xiàn
襄汾县: huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
襄汾Xiāng fén
襄汾: huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
临汾市Lín fén shì
临汾市: Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
临汾Lín fén
临汾: Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西