Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “汤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tāng

canh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
shāng

dòng nước cuồn cuộn

Từ vựng
汤剂
tāng jì

thuốc sắc; dược thang

Cụm từ
汤加
Tāng jiā

Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương

Cụm từ
汤勺
tāng sháo

muôi canh

Cụm từ
汤包
tāng bāo

bánh bao hấp

Cụm từ
汤匙
tāng chí

thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]

Cụm từ
汤原
Tāng yuán

huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤圆
tāng yuán

viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu

Cụm từ
汤块
tāng kuài

viên súp

Cụm từ
汤姆
Tāng mǔ

Tom (tên)

Cụm từ
汤婆
tāng pó

túi chườm nước nóng

Cụm từ
汤川
Tāng chuān

Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤料
tāng liào

nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn

Cụm từ
汤汁
tāng zhī

canh; nước dùng

Cụm từ
汤泉
tāng quán

suối nước nóng (cổ đại)

Cụm từ
汤浴
tāng yù

(cổ) tắm nước nóng

Cụm từ
汤盘
tāng pán

đĩa súp

Cụm từ
汤碗
tāng wǎn

tô súp

Cụm từ
汤种
tāng zhǒng

water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật…

Cụm từ
汤类
tāng lèi

các món súp (trong thực đơn)

Cụm từ
汤药
tāng yào

trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ
汤阴
Tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤面
tāng miàn

mì nước

Cụm từ