Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汤”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shāng

dòng nước cuồn cuộn

Từ vựng
tāng

canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y; nước luộc thứ gì đó

Từ vựng
汤面tāng miàn

mì nước

Cụm từ
汤饼筵tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
汤显祖Tāng Xiǎn zǔ

Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]

Cụm từ
汤类tāng lèi

các món súp (trong thực đơn)

Cụm từ
汤阴县Tāng yīn xiàn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤阴Tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤药tāng yào

trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ
汤种tāng zhǒng

water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh…

Cụm từ
汤碗tāng wǎn

tô súp

Cụm từ
汤盘tāng pán

đĩa súp

Cụm từ
汤玉麟Tāng Yù lín

Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành…

Cụm từ
汤浴tāng yù

(cổ) tắm nước nóng

Cụm từ
汤泉tāng quán

suối nước nóng (cổ đại)

Cụm từ
汤汁tāng zhī

canh; nước dùng

Cụm từ
汤武革命Tāng Wǔ Gé mìng

Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ…

Cụm từ
汤普森Tāng pǔ sēn

Thompson (tên)

Cụm từ
汤旺河区Tāng wàng hé qū

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤旺河Tāng wàng hé

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤料tāng liào

nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn

Cụm từ
汤川秀树Tāng chuān Xiù shù

YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤川Tāng chuān

Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤婆子tāng pó zi

túi chườm nước nóng

Cụm từ
汤婆tāng pó

túi chườm nước nóng

Cụm từ
汤姆逊Tāng mǔ xùn

Thomson (tên)

Cụm từ
汤姆索亚历险记Tāng mǔ Suǒ yà Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

Cụm từ
汤姆斯杯Tāng mǔ sī Bēi

Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

Cụm từ
汤姆孙Tāng mǔ sūn

Thompson hoặc Thomson (tên gọi)

Cụm từ
汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī

Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
汤姆·索亚历险记Tāng mǔ · Suǒ yà Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]

Cụm từ
汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sī

Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh

Cụm từ
汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī

Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ

Cụm từ
汤姆Tāng mǔ

Tom (tên)

Cụm từ
汤块tāng kuài

viên súp

Cụm từ
汤圆tāng yuán

viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu

Cụm từ
汤原县Tāng yuán xiàn

huyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤原Tāng yuán

huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤博乐Tāng bó lè

Tumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)

Cụm từ
汤匙tāng chí

thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]

Cụm từ
汤包tāng bāo

bánh bao hấp

Cụm từ
汤勺tāng sháo

muôi canh

Cụm từ
汤加里罗Tāng jiā lǐ luó

Tongariro, khu vực núi lửa ở Đảo Bắc, New Zealand

Cụm từ
汤加群岛Tāng jiā Qún dǎo

Tonga

Cụm từ
汤加Tāng jiā

Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương

Cụm từ
汤力水tāng lì shuǐ

nước tonic

Cụm từ
汤剂tāng jì

thuốc sắc; dược thang

Cụm từ
面汤miàn tāng

súp mì; mì nước; nước dùng mì

Cụm từ
鱼翅汤yú chì tāng

súp vi cá mập

Cụm từ
高汤gāo tāng

nước súp; nước dùng

Cụm từ
香汤沐浴xiāng tāng mù yù

tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)

Thành ngữ
头汤tóu tāng

nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二湯|二汤[er4 tang1]

Cụm từ
鸡汤jī tāng

nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa…

Cụm từ
金汤力jīn tāng lì

(từ mượn) gin và tonic

Cụm từ
金汤jīn tāng

thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])

Viết tắt
金城汤池jīn chéng tāng chí

thành trì kiên cố

Cụm từ
酸辣汤suān là tāng

canh chua cay; súp chua cay

Cụm từ
迷魂汤mí hún tāng

loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[meng4 po2 tang1]); thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc…

Cụm từ
赴汤蹈火fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Thành ngữ
蛋花汤dàn huā tāng

canh trong có trứng đánh và rau lá xanh; canh trứng

Cụm từ