Kết quả cho “汤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
canh
dòng nước cuồn cuộn
thuốc sắc; dược thang
Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương
muôi canh
bánh bao hấp
thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]
huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
viên súp
Tom (tên)
túi chườm nước nóng
Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn
canh; nước dùng
suối nước nóng (cổ đại)
(cổ) tắm nước nóng
đĩa súp
tô súp
water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật…
các món súp (trong thực đơn)
trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
mì nước