Kết quả tra từ “汉学”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汉学Hàn xué
汉学: ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển
汉学系Hàn xué xì
汉学系: viện Hán học; khoa Hán học
汉学家hàn xué jiā
汉学家: nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc