Kết quả tra từ “汉城”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汉城Hàn chéng
汉城: Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]
汉城特别市Hàn chéng Tè bié shì
汉城特别市: Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc