Kết quả tra từ “求亲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
求亲qiú qīn
求亲: dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân
求亲靠友qiú qīn kào yǒu
求亲靠友: dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè