Kết quả tra từ “水分”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水分shuǐ fèn
水分: hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
多水分duō shuǐ fèn
多水分: nhiều nước