Kết quả tra từ “民贼独夫”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民贼独夫mín zéi dú fū
民贼独夫: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội