Kết quả tra từ “武乡”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
武乡Wǔ xiāng
武乡: huyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
武乡县Wǔ xiāng xiàn
武乡县: huyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
泰武乡Tài wǔ xiāng
泰武乡: Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
大武乡Dà wǔ xiāng
大武乡: trấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
仁武乡Rén wǔ xiāng
仁武乡: trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan