Kết quả tra từ “正襟危坐”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正襟危坐zhèng jīn wēi zuò
正襟危坐: ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)