Kết quả tra từ “正蓝旗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正蓝旗Zhèng lán qí
正蓝旗: Cờ Xanh Trơn hoặc Shuluun Höh khoshuu ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông; cũng viết 正蘭旗|正兰旗