Kết quả tra từ “正然”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正然zhèng rán
正然: đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra); trong khi (làm)