Kết quả tra từ “正法”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正法zhèng fǎ
正法: thực thi; pháp luật
就地正法jiù dì zhèng fǎ
就地正法: xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗ