Kết quả tra từ “正常工作”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正常工作zhèng cháng gōng zuò
正常工作: hoạt động bình thường; chức năng đúng