Kết quả tra từ “正体字”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正体字zhèng tǐ zì
正体字: dạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)