Kết quả tra từ “正人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正人zhèng rén
正人: người chính trực; người ngay thẳng
正人君子zhèng rén jūn zi
正人君子: quân tử ngay thẳng; người đàn ông danh dự