Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “正中”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
正中zhèng zhōng

正中: giữa; trung tâm; ngay chính giữa; trọng tâm

Cụm từ
正中要害zhèng zhòng yào hài

正中要害: đánh trúng tim đen (thành ngữ)

Thành ngữ
正中下怀zhèng zhòng xià huái

正中下怀: đúng như mong muốn

Cụm từ