Kết quả tra từ “横山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
横山Héng shān
横山: huyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây; xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan; Yokoyama (họ Nhật Bản)
横山乡Héng shān xiāng
横山乡: xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
横山县Héng shān Xiàn
横山县: huyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây