Kết quả tra từ “槿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
槿jǐn
槿: Hibiscus syriacus; phù du
朴槿惠Piáo Jǐn huì
朴槿惠: Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc…
木槿mù jǐn
木槿: dâm bụt (Hibiscus syriacus)