Kết quả tra từ “概数”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
概数gài shù
概数: con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])