Kết quả tra từ “棻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
棻fēn
棻: gỗ thơm; nước hoa; hương thơm
棻芳fēn fāng
棻芳: nước hoa; thơm phức
令狐德棻Líng hú Dé fēn
令狐德棻: Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử Chu thư 周書|周书