Kết quả tra từ “棕榈”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
棕榈zōng lǘ
棕榈: cây cọ
棕榈襞zōng lǘ bì
棕榈襞: (giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae
棕榈科zōng lǘ kē
棕榈科: họ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau
棕榈油zōng lǘ yóu
棕榈油: dầu cọ
棕榈树zōng lǘ shù
棕榈树: cây cọ
棕榈属zōng lǘ shǔ
棕榈属: chi cây cọ (Areca spp.)
锯棕榈jù zōng lǘ
锯棕榈: cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả của nó được dùng trong y học)