Kết quả tra từ “桓玄”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桓玄Huán Xuán
桓玄: Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn