Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sāng

biến thể cũ của 桑[sang1]

Từ vựng
桑巴
sāng bā

điệu samba (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
桑拿
sāng ná

phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑日
Sāng rì

huyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
桑树
sāng shù

cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm

Cụm từ
桑梓
sāng zǐ

(văn học) quê hương; quê nhà

Cụm từ
桑植
Sāng zhí

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑海
Sāng hǎi

người Songhay của Mali và Sahara

Cụm từ
桑科
Sāng kē

họ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)

Cụm từ
桑耶
Sāng yē

thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Cụm từ
桑葚
sāng shèn

quả dâu tằm (Fructus mori)

Cụm từ
桑蚕
sāng cán

con tằm

Cụm từ
桑那
sāng nà

phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑内斯
Sāng nèi sī

Thành phố Sandnes (ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
桑坦德
Sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]

Cụm từ
桑塔纳
Sāng tǎ nà

Santana (tên)

Cụm từ
桑帕约
Sāng pà yuē

Sampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006; Sampaio, thị trấn ở Brazil

Cụm từ
桑德拉
Sāng dé lā

Sandra (tên)

Cụm từ
桑德斯
Sāng dé sī

Sanders (tên); Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016

Cụm từ
桑日县
Sāng rì xiàn

Huyện Sangri, tiếng Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
桑植县
Sāng zhí xiàn

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑娇维塞
Sāng jiāo wéi sāi

Sangiovese (loại nho)

Cụm từ
桑给巴尔
Sāng jǐ bā ěr

Zanzibar

Cụm từ
桑间濮上
Sāng jiān Pú shàng

Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng; cuộc hẹn hò của tình nhân

Cụm từ