Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桑”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sāng

biến thể cũ của 桑[sang1]

Từ vựng
sāng

(dạng kết hợp) cây dâu

Từ vựng
桑间濮上Sāng jiān Pú shàng

Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng; cuộc hẹn hò của tình nhân

Cụm từ
桑那sāng nà

phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑蚕sāng cán

con tằm

Cụm từ
桑葚sāng shèn

quả dâu tằm (Fructus mori)

Cụm từ
桑耶Sāng yē

thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Cụm từ
桑给巴尔Sāng jǐ bā ěr

Zanzibar

Cụm từ
桑科Sāng kē

họ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)

Cụm từ
桑海Sāng hǎi

người Songhay của Mali và Sahara

Cụm từ
桑树sāng shù

cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm

Cụm từ
桑植县Sāng zhí xiàn

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑植Sāng zhí

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑梓sāng zǐ

(văn học) quê hương; quê nhà

Cụm từ
桑日县Sāng rì xiàn

Huyện Sangri, tiếng Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
桑日Sāng rì

huyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
桑拿sāng ná

phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑托里尼岛Sāng tuō lǐ ní Dǎo

Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

Cụm từ
桑德尔福德Sāng dé ěr fú dé

Sandefjord (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
桑德斯Sāng dé sī

Sanders (tên); Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016

Cụm từ
桑德拉Sāng dé lā

Sandra (tên)

Cụm từ
桑帕约Sāng pà yuē

Sampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006; Sampaio, thị trấn ở Brazil

Cụm từ
桑巴sāng bā

điệu samba (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
桑娇维塞Sāng jiāo wéi sāi

Sangiovese (loại nho)

Cụm từ
桑塔纳Sāng tǎ nà

Santana (tên)

Cụm từ
桑坦德Sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]

Cụm từ
桑地诺民族解放阵线Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

Cụm từ
桑内斯Sāng nèi sī

Thành phố Sandnes (ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
饱经沧桑bǎo jīng cāng sāng

trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
农桑nóng sāng

trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm

Cụm từ
萨桑王朝Sà sāng Wáng cháo

Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)

Cụm từ
莫泊桑Mò bó sāng

Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn và nhà viết truyện ngắn người Pháp

Cụm từ
莫桑比克Mò sāng bǐ kè

Mozambique

Cụm từ
纳撒尼尔·霍桑Nà sā ní ěr · Huò sāng

Nathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ

Cụm từ
沧海桑田cāng hǎi sāng tián

nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới

Thành ngữ
沧桑感cāng sāng gǎn

cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn

Cụm từ
沧桑cāng sāng

thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu; viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]

Viết tắt
渤澥桑田bó xiè sāng tián

nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
洛桑Luò sāng

Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)

Cụm từ
历尽沧桑lì jìn cāng sāng

đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ

Cụm từ
欧巴桑ōu ba sāng

phụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)

Cụm từ
欧吉桑ōu jí sāng

người đàn ông lớn tuổi; đàn ông đứng tuổi (từ mượn tiếng Nhật)

Cụm từ
普桑Pǔ sāng

một mẫu xe Volkswagen Santana dựa trên Passat B2; Poussin (tên)

Cụm từ
收之桑榆shōu zhī sāng yú

xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆[shi1 zhi1 dong1 yu2 , shou1 zhi1 sang1 yu2]

Cụm từ
指桑骂槐zhǐ sāng mà huái

nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Thành ngữ
拉夫桑贾尼Lā fū sāng jiǎ ní

Akbar Hashemi Rafsanjani

Cụm từ
扶桑Fú sāng

Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản

Cụm từ
尼桑Ní sāng

Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ
妈妈桑mā ma sāng

mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì

Cụm từ
失之东隅,收之桑榆shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Thành ngữ
太阳照在桑干河上Tài yáng Zhào Zài Sāng gān Hé Shàng

Mặt Trời chiếu trên sông Sanggan, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

Cụm từ
基桑加尼Jī sāng jiā ní

Kisangani (thành phố ở Cộng hòa Dân chủ Congo)

Cụm từ
坦桑尼亚Tǎn sāng ní yà

Tanzania

Cụm từ
土桑Tǔ sāng

Thành phố Tucson (ở Arizona)

Cụm từ
哈桑Hā sāng

Hassan (tên người); Quận Hassan

Cụm từ
吞米桑布札Tūn mǐ Sāng bù zhá

Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 SCN), người khởi tạo chữ viết Tây Tạng

Cụm từ
卡桑德拉Kǎ sāng dé lā

Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Danh từ riêng
南乔治亚岛和南桑威奇Nán Qiáo zhì yà dǎo hé Nán Sāng wēi qí

Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich

Cụm từ
亚利桑那州Yà lì sāng nà zhōu

Arizona

Cụm từ
亚利桑那Yà lì sāng nà

Arizona

Cụm từ