Kết quả tra từ “桃色”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桃色táo sè
桃色: màu hồng; màu đào; tình yêu bất chính; tình dục
桃色案件táo sè àn jiàn
桃色案件: vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)
桃色新闻táo sè xīn wén
桃色新闻: bê bối tình dục