Kết quả tra từ “核四”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
核四Hé sì
核四: Nhà máy điện hạt nhân số bốn gần Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan; cũng gọi là Nhà máy điện hạt nhân Lungmen
核四级共振hé sì jí gòng zhèn
核四级共振: cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý)