Kết quả tra từ “树林”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
树林shù lín
树林: rừng; khóm cây; rừng rậm
树林市Shù lín shì
树林市: Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
红树林hóng shù lín
红树林: rừng hoặc đầm lầy ngập mặn
小树林xiǎo shù lín
小树林: lùm cây