Kết quả tra từ “枯水”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枯水kū shuǐ
枯水: nước khan hiếm; mực nước thấp
枯水期kū shuǐ qī
枯水期: thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc)