Kết quả tra từ “林薮”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
林薮lín sǒu
林薮: rừng và đầm lầy
言谈林薮yán tán lín sǒu
言谈林薮: nói năng lưu loát (thành ngữ); hùng biện