Kết quả cho “板子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn
bị đòn; là bị phê bình nặng nề; chịu đựng tổn thất nặng nề
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn
bị đòn; là bị phê bình nặng nề; chịu đựng tổn thất nặng nề