Kết quả tra từ “松赞干布”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
松赞干布Sōng zàn Gàn bù
松赞干布: Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]
松赞干布陵Sōng zàn Gàn bù líng
松赞干布陵: lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka